Xe đầu kéo Hyundai Xcient GT – Tải trọng lớn, hiệu suất cao, sức mạnh vượt trội.

Hyundai-Ninh-Binh-Xe-Dau-Keo-Xcient (2)

Hyundai-Ninh-Binh-Xe-Dau-Keo-Xcient (2)

 

ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT – NGOẠI THẤT MẠNH MẼ

Thiết kế mạnh mẽ, ấn tượng đi kèm công năng vượt trội

Đầu Kéo Hyundai Xcient GT với thiết kế ngoại thất thật sự ấn tượng qua từng chi tiết, vận dụng tính khí động học một cách đầy sáng tạo và linh hoạt góp phần giảm thiểu lực cản của không khí và nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu.

Đầu Kéo Hyundai Xcient  Đầu Kéo Hyundai Xcient  Đầu Kéo Hyundai Xcient
Cụm đèn pha và đèn sương mù cỡ lớn mang phong cách mạnh mẽ và hiện đại Gương chiếu hậu phong cách Châu Âu giúp dễ dàng quan sát khi vận hành Hốc thoát gió giúp giảm thiểu lực cản không khí khi xe di chuyển
 
 
 

NỘI THẤT ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT

Thoải mái trong suốt hành trình

Đầu Kéo Hyundai Xcient với nội thất tiện nghi, chú trọng mang đến cảm giác thoải mái, thân thuộc cho người dùng, giúp việc lái xe trở nên an toàn hơn.

 

Hyundai-Ninh-Binh-Xe-Dau-Keo-Xcient (2)Hyundai Ninh Bình – Xe Đầu Kéo Xcient GT

HIỆU SUẤT ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT

Sức mạnh bền bỉ

Hyundai Xcient GT được trang bị động cơ D6CK cho công suất 440Ps mạnh mẽ, hộp số Dymos thế hệ mới, khung xe sử dụng thép cường độ cao cứng cáp, vững chắc, đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện khắc nghiệt nhất

Hyundai Thành Công Việt Nam  Hyundai Thành Công Việt Nam Máy nén khí tiết kiệm nhiên liệu
Động cơ D6CK mạnh mẽ, hiệu quả cao:

Công suất tối đa 440ps

Momem xoắn 214kg.m

Dung tích xi lanh 12.7ℓ

 Hyundai Thành Công Việt Nam Piton độ bền cao
Hyundai Thành Công Việt Nam Hyundai Thành Công Việt Nam Hyundai Thành Công Việt Nam

Cabin độ bền cao

Cabin giảm chấn hơi

Khung sắt xi được gia cố chắc chắn

Cấu trúc dạng khung sử dụng thép của  cường độ cao cải thiện độ an toàn của người lái khi va chạm Cabin giảm chấn giúp đem lại cảm giác thoải mái, giảm mệt mỏi cho tài xế trong suốt hành trình dài  
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT

Thông tin chung

Vết bánh trước/ sau (mm) 2,060/1,828
Khoảng nhô trước/ sau (mm) 1,540/820
Chiều dài cơ sở (mm) 4,650 (3,300 + 1,350)
Kích thước tổng thể (DxRxC) 7,090 x 2,490 x 3,415
Công thức bánh xe 6×4
Khoảng sáng gầm xe (mm) 260

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 9,150
Khối lượng toàn bộ (Kg) 24,000
Khối lượng kéo theo cho phép TGGT (Kg) 38,720

Động cơ

Kiểu Hyundai D6CK
Dung tích xy lanh (cc) 12742
Công suất cực đại (Ps) 440/ 1,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 214/ 1,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 400

Đặc tính vận hành

Bán kính quay vòng (m) 7.5
Khả năng vượt dốc (tanθ) 27.2

Truyền động/Lốp

Hộp số 12 cấp tiến, 2 cấp lùi
Lốp 12R22.5-18PR

Hệ thống phanh – treo

Hệ thống phanh Khí nén, tác động 2 dòng
Hệ thống phanh phụ khí xả
Hệ thống treo trước/sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực/ nhíp lá
Hệ thống lái Trợ lục thủy lực

Các trang bị khác

Radio + AUX
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện

 

Phụ tùng chính hãng sẵn tại Hyundai Ninh Bình và tại tất cả các đại lý ủy quyền của Hyundai Thành Công trên toàn quốc

Hyundai Ninh Bình luôn luôn sẵn xe Các dòng xe tải và phụ tùng phục vụ thị trường cả nước.

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng:

+ Hỗ trợ tư vấn trả góp

+ Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm

+ Hỗ trợ giao xe tại nhà

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • HYUNDAI NINH BÌNH
  • ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN CỦA HYUNDAI THÀNH CÔNG THƯƠNG MẠI
  • Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Ô tô Thành Công Ninh Bình
  • Email: hyundaithuongmaininhbinh@gmail.com
  • Trụ sở chính: Lô C5 – KCN Gián Khẩu – Gia Viễn – Ninh Bình
  • Hotline: 0913.357.179
  • Fanage: https://www.facebook.com/hyundaininhbinhxethuongmai

Thông số xe

Kích thước
Vết bánh xe trước/sau
Kích thước lòng thùng (D X R X C)
D x R x C (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Góc nâng tối đa
Góc thoát trước sau
Chiều dài đầu/đuôi xe
Số chỗ ngồi
Khoảng nhô trước/sau
Khối lượng bản thân(kg)
Khối lượng toàn bộ(kg)
Động cơ
Động cơ
Dung tích công tác (cc)
Công suất cực đại (Ps)
Momen xoắn cực đại (Kgm)
Dung tích thùng nhiên liệu (L)
Tỉ số nén
Nhiên liệu
Đường kính piston, hành trình xi lanh
Mã động cơ
Loại động cơ
Khối lượng
Phân bổ cầu trước
Phân bổ lên cầu sau
Khối lượng tối đa
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái
Hộp số
Hộp số
Hệ thống treo
Hệ thống treo>Trước
Hệ thống treo>Sau
Vành & Lốp xe
Cỡ lốp xe (trước/sau)
Kiểu lốp xe
Loại vành
Cơ vành(trước/sau)
Kích thước lốp
Hệ thống phanh - treo
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh phụ jake
ABS/ASR
Hệ thống lái
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ)
Vận tốc tối đa (km/h)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ
Hệ thống phanh chính
Các trang bị khác
Điều hòa nhiệt độ
Ghế hành khách
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế
Khóa cửa trung tâm hàng ghế
Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ
Hệ thống điều hòa
Bố trí ghế
Đồng hồ báo giờ điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tủ lạnh
Dung tích thùng NL (L)
Đèn trước pha dạng chóa
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy
Thiết bị GPS
Ghế lái
Thể tích khoang hành lý (m3)
Vành
Cụm đồng hồ
Đèn trong xe

/

0916 31 5555